bình công

bình công

Cuối tuần, tổ sản xuất họp lại để bình công cho từng thành viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh giá, xem xét công lao, thành tích: Hành động thảo luận tập thể để nhận xét, đánh giá mức độ đóng góp, thành tích của cá nhân hoặc tập thể dựa trên các tiêu chí đã định.
    • Phân định công lao, thành tích: Quá trình xác định công nhận phần đóng góp cụ thể của từng người sau một đợt thi đua, một công việc hoặc một giai đoạn lao động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cuối tuần, tổ sản xuất họp lại để bình công cho từng thành viên. (Cuối tuần, tổ sản xuất họp lại để đánh giá thành tích cho từng thành viên.)
    • Sau chiến dịch, đơn vị tiến hành bình công để khen thưởng những cá nhân xuất sắc. (Sau chiến dịch, đơn vị tiến hành đánh giá công lao để khen thưởng những cá nhân xuất sắc.)
    • Việc bình công phải thật công bằng khách quan. (Việc đánh giá thành tích phải thật công bằng khách quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bình công chấm điểm": Một hình thức bình công cụ thể, trong đó thành tích được lượng hóa bằng một số điểm theo thang đánh giá.

    • Hợp tác xã áp dụng hình thức bình công chấm điểm cho mỗi ngày lao động. (Hợp tác xã áp dụng hình thức đánh giá cho điểm thành tích cho mỗi ngày lao động.)
  • "bình công xét thưởng": Quy trình đánh giá thành tích làm cơ sở để xem xét khen thưởng.

    • Công đoàn đang tiến hành bình công xét thưởng cuối năm. (Công đoàn đang tiến hành đánh giá thành tích để xét khen thưởng cuối năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Công bình / Công bằng (tính từ): Không thiên vị, đúng lẽ phải. Đây nguyên tắc cốt lõi khi tiến hành "bình công".

    • Mọi sự bình công đều phải dựa trên tinh thần công bằng. (Mọi sự đánh giá thành tích đều phải dựa trên tinh thần công bằng.)
  • Bình xét (động từ): Xem xét, đánh giá một cách công bằng ( phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho nhiều đối tượng không chỉ thành tích).

    • Hội đồng tiến hành bình xét các đề tài nghiên cứu khoa học. (Hội đồng tiến hành xem xét, đánh giá các đề tài nghiên cứu khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Đánh giá thành tích: Nhận định về kết quả, công lao đạt được.
  • Xét công: Xem xét, nhận định về phần đóng góp.
Các cụm từ liên quan
  • Họp bình công: Cuộc họp được tổ chức với mục đích chính để thảo luận, đánh giá thành tích.

    • Buổi họp bình công diễn ra rất sôi nổi với nhiều ý kiến đóng góp. (Buổi họp đánh giá thành tích diễn ra rất sôi nổi với nhiều ý kiến đóng góp.)
  • Bản bình công: Văn bản ghi lại kết quả đánh giá thành tích.

    • Kết quả bình công đã được ghi chép đầy đủ vào bản bình công. (Kết quả đánh giá thành tích đã được ghi chép đầy đủ vào văn bản đánh giá.)
Thành ngữ liên quan
  • Công minh chính trực: Công bằng, sáng suốt ngay thẳng. Đây phẩm chất cần của người chủ trì hoặc tham gia việc bình công.
    • Người chủ tịch hội đồng thi đua phải người công minh chính trực để việc bình công được thuyết phục. (Người chủ tịch hội đồng thi đua phải người công bằng, ngay thẳng để việc đánh giá thành tích được thuyết phục.)

Từ chứa "bình công"